Reorder the words to make a correct sentence. a snack / We / have / don’t / dinner / . / before
Giải thích
Đáp án đúng: C
- Cụm từ đúng: have a snack (v. phr): ăn bữa nhẹ.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể phủ định:
S + don’t/doesn’t + V-inf + O + cụm giới từ chỉ thời gian.
→ We don’t have a snack before dinner.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không ăn bữa nhẹ trước bữa tối.