Reorder the words to form a complete sentence. saw / we / models / the / dinosaur / museum / . / many / at
Giải thích
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: see something/somebody: nhìn thấy cái gì/ai.
many + N đếm được số nhiều: nhiều …
Trạng từ chỉ nơi chốn “at the museum” đứng cuối câu.
→ We saw many dinosaur models at the museum.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã nhìn thấy nhiều mô hình khủng long ở bảo tàng.