Reorder the words to form a complete sentence. museum / yesterday / my / dinosaur / a / . / brother / to / went
Giải thích
Đáp án đúng: B
go to somewhere: đi tới đâu đó
a dinosaur museum: bảo tàng khủng long
Trạng từ chỉ thời gian “yesterday” đứng cuối câu.
→ My brother went to a dinosaur museum yesterday.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Hôm qua anh trai tớ đã đi tới bảo tàng khủng long.