20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 9. What time is it? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

Reorder the words. mom. / I / with / have / my / breakfast

14/20

Reorder the words.

mom. / I / with / have / my / breakfast

I have my breakfast with mom.

I have breakfast with my mom.

I with my mom have breakfast.

Giải thích

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + have + breakfast + with + danh từ chỉ người

Chú ý: thường có my/our/your... trước danh từ gia đình

Câu đúng: I have breakfast with my mom.

Dịch nghĩa: Tôi ăn sáng cùng với mẹ tôi.

Chọn B.