20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

Reorder the words. fight / . / fires / firefighters

20/20

Reorder the words.

fight / . / fires / firefighters

Fires fight firefighters.

Firefighters fires fight.

Firefighters fight fires.

Giải thích

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

=> Câu đúng: Firefighters fight fires.

Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa dập lửa.