20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

Reorder the words. camels / are / eating / . / The

11/20

Reorder the words.

camels / are / eating / . / The

The camels eating are.

The camels are eating.

The eating are camels.

Giải thích

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing

=> Chọn B. The camels are eating.

Dịch nghĩa: Những con lạc đà đang ăn.