Reorder the words. camels / are / eating / . / The
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
=> Chọn B. The camels are eating.
Dịch nghĩa: Những con lạc đà đang ăn.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + V-ing
=> Chọn B. The camels are eating.
Dịch nghĩa: Những con lạc đà đang ăn.