Reminding not to miss the 15:20 train, the manager set out for the station in a hurry. A. Reminding B. the 15:20 train C. for D. in a hurry
Giải thích
A
Có thể dùng V-ing hoặc PII để rút gọn mệnh đề khi chúng có chung chủ ngữ. Vì Câumang nghĩa bị động nên không dùng V-ing
Chữa lỗi: Reminding ®Reminded
Dịch: Được nhẳc nhở không được nhỡ chuyến tàu lúc 15:20, người quản lí lao đến sân ga một cách vội vàng.