Remember that prioritizing rest reaps significant (40) _____ in ensuring your long-term mental well-being.
A. earnings (n): thu nhập, tiền lương.
B. revenues (n): doanh thu (của một doanh nghiệp, công ty).
C. profits (n): lợi nhuận.
D. rewards (n): phần thưởng, thành quả, lợi ích.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation) mang tính hình tượng: reap rewards (gặt hái thành quả / nhận được lợi ích xứng đáng). Các từ A, B, C đều mang ý nghĩa về tài chính, kinh doanh, không phù hợp khi nói về lợi ích đối với sức khỏe tinh thần.
Chọn D. rewards
→ Remember that prioritizing rest reaps significant rewards in ensuring your long-term mental well-being.
Dịch nghĩa: Hãy nhớ rằng việc ưu tiên cho sự nghỉ ngơi sẽ gặt hái được những thành quả (lợi ích) to lớn trong việc đảm bảo sức khỏe tinh thần lâu dài của bạn.
Bài đọc hoàn chỉnh | Dịch bài đọc |
How to Improve Your Sleep Quality? If you have been suffering from insomnia for a long time, you might want to (35) adopt these practical tips to improve your nightly rest.
| Làm Thế Nào Để Cải Thiện Chất Lượng Giấc Ngủ Của Bạn? Nếu bạn đã phải chịu đựng chứng mất ngủ trong một thời gian dài, bạn có thể sẽ muốn (35) áp dụng những mẹo thực tế này để cải thiện giấc ngủ hàng đêm của mình.
|