Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 16)

Regularly check weather updates on television, radio, or official social media (9) ______.

9/40

Regularly check weather updates on television, radio, or official social media (9) ______.

channels

tabloids

programs

articles

Giải thích

Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:

A. channel /ˈtʃænl/ (n): kênh truyền hình hoặc radio; phương tiện liên lạc; con kênh

B. tabloid /ˈtæblɔɪd/ (n): báo khổ nhỏ, báo lá cải

C. program /ˈprəʊɡræm/ (n): chương trình truyền hình

D. article /ˈɑːtɪkl/ (n): bài báo hoặc bài viết

→ Ta có cụm danh từ: social media channels - các kênh mạng xã hội

Dịch: Thường xuyên theo dõi các bản tin thời tiết trên truyền hình, đài phát thanh hoặc các kênh mạng xã hội chính thức.

Chọn A.