Reforms also aim to expand access to skills, finance, and digital tools, particularly for vulnerable groups, (18) ______ greater participation in the digital economy.
Giải thích
A. facilitate (v): tạo điều kiện, làm cho thuận tiện (động từ nguyên thể).
B. facilitating (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
C. to facilitate: động từ nguyên thể có “to” (chỉ mục đích).
D. facilitated (v-ed/v3): quá khứ phân từ.
Phía trước khoảng trống có dấu phẩy (,). Đây là cấu trúc sử dụng hiện tại phân từ (V-ing) đứng sau dấu phẩy để rút gọn mệnh đề quan hệ mang ý nghĩa chỉ kết quả của toàn bộ hành động phía trước (tương đương với which facilitates).
Chọn B. facilitating
→ ...particularly for vulnerable groups, facilitating greater participation in the digital economy.
Dịch nghĩa: ...đặc biệt là đối với các nhóm dễ bị tổn thương, (từ đó) tạo điều kiện cho sự tham gia lớn hơn vào nền kinh tế kỹ thuật số.