Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 2 có đáp án

Reforms also aim to expand access to skills, finance, and digital tools, particularly for vulnerable groups, (18) ______ greater participation in the digital economy.

18/40

Reforms also aim to expand access to skills, finance, and digital tools, particularly for vulnerable groups, (18) ______ greater participation in the digital economy.

facilitate

facilitating

to facilitate

facilitated

Giải thích

A. facilitate (v): tạo điều kiện, làm cho thuận tiện (động từ nguyên thể).

B. facilitating (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

C. to facilitate: động từ nguyên thể có “to” (chỉ mục đích).

D. facilitated (v-ed/v3): quá khứ phân từ.

Phía trước khoảng trống có dấu phẩy (,). Đây là cấu trúc sử dụng hiện tại phân từ (V-ing) đứng sau dấu phẩy để rút gọn mệnh đề quan hệ mang ý nghĩa chỉ kết quả của toàn bộ hành động phía trước (tương đương với which facilitates).

Chọn B. facilitating

→ ...particularly for vulnerable groups, facilitating greater participation in the digital economy.

Dịch nghĩa: ...đặc biệt là đối với các nhóm dễ bị tổn thương, (từ đó) tạo điều kiện cho sự tham gia lớn hơn vào nền kinh tế kỹ thuật số.