reformed sacrificed dissolved ploughed
Giải thích
Đáp án là B.
Theo quy tắc đọc đuôi -ed, từ sacrificed có phần gạch chân được phát âm là /t/, các từ còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.
Đáp án là B.
Theo quy tắc đọc đuôi -ed, từ sacrificed có phần gạch chân được phát âm là /t/, các từ còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.