Receiving compliments from my classmates has greatly boosted my _______________. (CONFIDENT)
Giải thích
- Chỗ trống cần một danh từ theo sau tính từ sở hữu ‘my’, làm tân ngữ cho động từ ‘boosted’.
- confidence /ˈkɒnfɪdəns/ (n): sự tự tin
Dịch: Nhận được lời khen từ các bạn cùng lớp đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều.