Rearrange the words to complete the sentences. is / music, / favorite / but / My / physics. / subject / his / is
Giải thích
My favorite subject is music, but his is physics.
Nhìn vào đề bài ta có:
- Đầu câu (viết hoa): My
- Cuối câu (có dấu hỏi chấm): physics.
Cấu trúc: S1 + be + N, but S2 + be + N
=> My favorite subject is music, but his is physics.
Dịch: Môn học yêu thích của tôi là âm nhạc, nhưng môn học yêu thích của anh ấy là vật lý.