20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 4: My Body - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

Rearrange. my / food / this / is / .

17/20

Rearrange.

my / food / this / is / .

My food this is.

This is food my.

Food is my this.

This is my food.

Giải thích

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/bộ phận cơ thể ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là đồ ăn của tớ.