20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

Rearrange. had / Lily / . / yesterday / headache / a

16/20

Rearrange.

had / Lily / . / yesterday / headache / a

Lily had a headache yesterday.

Lily yesterday headache had a.

Yesterday Lily headache had a.

Had Lily yesterday a headache.

Giải thích

Đáp án đúng: A

have a/an + tên bệnh: bị bệnh gì

Loại B, C và D.

Câu dùng thì quá khứ đơn do có trạng từ thời gian trong quá khứ: yesterday (ngày hôm qua).

Dịch nghĩa: Hôm qua Lily bị đau đầu.