Read the passage and put a suitable word or phrase from the box in each of the gaps. (Đọc đoạn văn v...
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
succeed (v): thành công
successfully (adv): một cách thành công
successful (adj): thành công
success (n): thành công
Vị trí cần điền đứng sau động từ “be”, cần dùng một tính từ. Chọn C.
Dịch: Dạy chúng đọc và yêu thích đọc sách cũng sẽ giúp chúng tự tin đối mặt với thế giới và thành công.