Bài tập Grammar. must, mustn’t and needn’t / don’t have to có đáp án

Read the Learn this! box and complete the rules. Use must, mustn't, needn't and don't have to. Use your answers to exercise 2 to help you. (Đọc bảng Learn this và hoàn thành các quy tắc. Sử d

3/6

Read the Learn this! box and complete the rules. Usemust,mustn't, needn't and don't have to. Use your answers toexercise 2 to help you. (Đọc bảng Learn this và hoàn thành các quy tắc. Sử dụng must,mustn't, needn't and don't have to. Sử dụng câu trả lời của bạn ở bài tập 2 để giúp bạn)

Read the Learn this! box and complete the rules. Use must, mustn't, needn't and don't have to. Use your answers to exercise 2 to help you. (Đọc bảng Learn this và hoàn thành các quy tắc. Sử dụng must, mustn't, needn't and don't have to. Sử dụng câu trả lời của bạn ở bài tập 2 để giúp bạn) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. must

2. needn’t

3. don’t have to

4. mustn’t

 

Hướng dẫn dịch:

a. Ta dùng must để nói về một cái gì đó là cần thiết hoặc rất quan trọng phải làm.

b. Ta dùng needn’tdon’t have to để nói về một cái gì đó không cần thiết.

c. Ta dùng mustn’t để nói về một cái gì đó bị cấm (một lệnh phủ định).

Chú ý: Ta cũng có thể dùng dạng bị động đằng sau các động từ khuyết thiếu.

- Mũ bảo hiểm phải được đội suốt.