Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits ea...
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/ (v): khởi tố, truy tố (dùng trong pháp luật)
B. implement /ˈɪmplɪment/ (v): triển khai, thực hiện (dự án, kế hoạch)
C. demonstrate /ˈdemənstreɪt/ (v): chứng minh, biểu tình, trình diễn
D. nominate /ˈnɒmɪneɪt/ (v): đề cử (cho giải thưởng, vị trí,...)
Dịch: Trong những năm qua, nhiều dự án tập trung vào bảo vệ, giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho trẻ em đã được triển khai.
Chọn B.