Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each the numbered blanks
Đáp án
that you have confidence in their ability
Giải thích
A. Dùng mệnh đề danh từ với ‘what’ không phù hợp về nghĩa trong câu này.
B. rằng chúng tin tưởng vào khả năng của chúng (Chưa phù hợp về nghĩa)
C. khả năng của chúng để trở nên tự tin (Chưa phù hợp về nghĩa)
D. rằng bạn tin tưởng vào khả năng của chúng
Tạm dịch: If your child won’t try to work independently or is fussing over something that they can do quite easily when you are there, let them know that you have confidence in their ability to do it by themselves but you won’t help them unless they really need it. (Nếu con bạn không cố gắng làm việc tự lập hoặc đang làm ầm lên về điều gì đó mà chúng có thể làm dễ dàng khi có bạn, hãy cho chúng biết rằng bạn tin tưởng vào khả năng của chúng để tự làm nhưng bạn sẽ không giúp trừ khi thực sự cần thiết.)