Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase...
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. familiar (adj): quen thuộc
B. similar (+ to) (adj): giống nhau
C. alike (adj): giống nhau
D. related (+ to) (adj): liên quan đến
Ta có cụm từ: be familiar with: quen thuộc với
Vậy đáp án đúng là: A
Dịch: Tôi dành nhiều thời gian trong thư viện, nghe nhạc, cố gắng học hỏi và làm quen với những bản nhạc mới.