Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 26 to 30. Culture re
Giải thích
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Trong mệnh đề quan hệ:
- where: ở đâu
- which: thay thế cho danh từ chỉ vật
- who: thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ, tân ngữ
- that: that thế cho danh từ chỉ người và vật (không đứng đằng sau dấu “,”)
Dấu hiệu: danh từ “social networks” (mạng xã hội) là danh từ chỉ vật và đứng sau nó là dấu “,”
=> loại A, C, D
It provides access to social networks, (28) which provide support and shared values and aspirations.
Tạm dịch: Nó cung cấp quyền tham gia vào các mạng xã hội, cung cấp hỗ trợ và chia sẻ các giá trị và nguyện vọng.
Chọn B