Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the co...
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
A. presence (n): sự hiện diện, xuất hiện
B. present (adj): hiện tại, tiếp diễn, (n): món quà
C. presentation (n): bài thuyết trình
D. presenter (n): người thuyết trình
Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm chủ ngữ, dựa vào nghĩa, chọn danh từ “presence”.
Dịch: Các nhà khoa học đã đếm được có tới 80 con gấu Bắc Cực tại một thời điểm trong hoặc gần Kaktovik; nhiều con trông khỏe mạnh và mập mạp, đặc biệt là vào đầu mùa thu, khi sự hiện diện của chúng trùng với mùa săn cá voi của làng Inupiat.