Read the following passage about a hobby and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option th...
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Cụm từ ‘retail therapy’ trong đoạn 1 có nghĩa là ______.
A. lợi ích về mặt tiền nong từ việc mua hàng được giảm giá
B. một phương pháp tiết kiệm tiền bằng cách chỉ mua sắm trong các đợt giảm giá lớn
C. một chiến lược mà các nhà bán lẻ sử dụng để thu hút khách hàng thông qua giảm giá và khuyến mãi
D. sự thỏa mãn về mặt cảm xúc khi mua sắm, đặc biệt là khi tìm được món hời
- retail therapy /ˌriːteɪl ˈθerəpi/ (n) = the act of going shopping and buying things in order to make yourself feel more cheerful (Oxford): liệu pháp mua sắm
→ Cụm từ này dùng để mô tả việc săn hàng giảm giá không chỉ đơn thuần là để tiêu dùng (“transcends mere consumerism”), mà còn mang lại cảm giác vui vẻ, hào hứng cho người mua sắm.
Chọn D.