Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Giải thích
A. income /ˈɪnkʌm/ (n): thu nhập (kiếm được từ công việc, đầu tư hoặc kinh doanh, ...)
B. wage /weɪdʒ/ (n): tiền công (thường trả theo tuần, tháng; không mang tính lâu dài)
C. pension /ˈpenʃn/ (n): lương hưu / trợ cấp
D. welfare /ˈwelfeə(r)/ (n): phúc lợi
- Công việc làm người nếm thử đồ ăn cho thú cưng thường không phải công việc có tính chất cố định, lâu dài. → B đúng.
Dịch: Mức lương cạnh tranh!
Chọn B.