Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Giải thích
A. vehicle /ˈviːəkl/(n): phương tiện (giao thông, vận chuyển)
B. automobile /ˈɔːtəməbiːl/ (n): ô tô, xe hơi
C. travelling /ˈtrævəlɪŋ/ (n): việc di chuyển
D. transport /ˈtrænspɔːt/ (n): hệ thống, việc vận tải/ vận chuyển; phương tiện/cách thức di chuyển
- Ta có cụm từ: public transport - phương tiện giao thông công cộng.
Dịch: Chúng tôi cũng khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng như một lựa chọn di chuyển bền vững.
Chọn D.