Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 46)

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

9/40

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

Đọc tờ rơi sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ ra tùy chọn phù hợp nhất với từng khoảng trống được đánh số từ 7 đến 12. 

vehicle

automobile

travelling

transport

Giải thích

A. vehicle /ˈviːəkl/(n): phương tiện (giao thông, vận chuyển)

B. automobile /ˈɔːtəməbiːl/ (n): ô tô, xe hơi

C. travelling /ˈtrævəlɪŋ/ (n): việc di chuyển

D. transport /ˈtrænspɔːt/ (n): hệ thống, việc vận tải/ vận chuyển; phương tiện/cách thức di chuyển

- Ta có cụm từ: public transport - phương tiện giao thông công cộng.

Dịch: Chúng tôi cũng khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng như một lựa chọn di chuyển bền vững.

Chọn D.