Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Giải thích
A. session /ˈseʃn/ (n): buổi (họp, học, …), phiên (làm việc, họp, …)
B. part /pɑːt/ (n): phần, bộ phận, khu vực, vai trò
C. course /kɔːs/ (n): khóa học, sân (gôn, …)/ trường đua (xe, ngựa, …)
D. shift /ʃɪft/ (n): ca làm việc, người làm một ca cụ thể, sự thay đổi
- Ta có cụm từ thường gặp: day/night shift – ca (làm việc) sáng/chiều.
Dịch: Chúng tôi cung cấp lịch làm việc linh hoạt, bao gồm cả ca đêm cho một số vị trí.
Chọn D.