Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the op...
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): chịu, đau khổ
B. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v): thích, tận hưởng
C. recover /rɪˈkʌvə(r)/(v): phục hồi
D. lower /ˈləʊə(r)/ (v): làm thấp, hạ thấp
- Ta có cấu trúc: suffer from sth: bị, chịu cái gì
Dịch: Bạn có biết rằng hơn 50% mọi người bị căng thẳng ở cường độ cao không?
Chọn A.