Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 31)

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

11/40

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

the other

other

another

others

Giải thích

A. - the other: thay thế danh từ để chỉ người/vật còn lại đã xác định, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ

     - the other + N (số ít/số nhiều): người/vật còn lại trong hai hoặc một nhóm nhỏ đã xác định

B. other + N(s/es)/ N(không đếm được): những cái khác/người khác

C. another + N(đếm được số ít): một cái khác/người khác

D. others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ

- Sau chỗ trống là danh từ số nhiều ‘benefits’ nên loại C và D.

- Dựa vào nghĩa, chọn ‘other’ là phù hợp.

Dịch: Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của sự cân bằng. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp giờ làm việc linh hoạt và các phúc lợi khác đáp ứng nhu cầu của bạn.

Chọn B.