Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Giải thích
A. number /ˈnʌmbə(r)/ (n): số lượng (dùng cho danh từ đếm được)
B. amount /əˈmaʊnt/ (n): số lượng (dùng cho danh từ không đếm được)
C. level /ˈlevl/ (n): mức độ
D. degree /dɪˈɡriː/ (n): mức độ, trình độ
Ta có cụm từ: level of performance (hiệu suất, khả năng hoạt động của người, máy móc hay hệ thống).
Dịch: Những thiết bị này sử dụng ít điện hơn mà vẫn mang lại hiệu suất tương đương.
Chọn C.