Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 36)

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12

11/40

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12

 

others

the other

other

another

Giải thích

A. others /ˈʌðərz/ (pron): những người khác

B. the other /ði ˈʌðər/ (adj/pron): cái còn lại, người còn lại

C. other /ˈʌðər/ (adj): khác

D. another /əˈnʌðər/ (adj/pron): một cái khác, một người khác

A đúng vì “others” là đại từ số nhiều phù hợp với ngữ cảnh của câu nói về nhiều người học ngôn ngữ khác nhau.

B sai vì “the other” thường được dùng để chỉ một đối tượng cụ thể còn lại trong một nhóm hai đối tượng, hoặc một đối tượng cụ thể đã được đề cập trước đó, nhưng trong câu này, không có đối tượng cụ thể nào được đề cập trước đó.

C sai vì “other” là tính từ cần đứng trước một danh từ số nhiều, nhưng trong câu này, không có danh từ đi kèm, nên “other” không phù hợp.   

D sai vì “another” dùng để chỉ một đối tượng số ít, có nghĩa là “một cái khác” hoặc “một người khác”, dùng để chỉ một đối tượng số ít. Trong câu này, chúng ta đang nói đến nhiều người, vì vậy “another” không phù hợp.

Dịch: Luyện tập nói chuyện với người bản xứ và giúp những người khác cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của họ.

Chọn A.