Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 44)

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

9/40

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

cutting out

running out

breaking down

putting off

Giải thích

A. cut out (phr.v): cắt điện (máy móc/ nguồn điện/ v.v.)

B. run out (phr.v): dùng hết, cạn kiệt (thời gian/ tiền bạc/ v.v.)

C. break down (phr.v): (phương tiện, thiết bị) hỏng hóc; (người) suy sụp tinh thần

D. put off (phr.v): trì hoãn việc gì

Dịch: Những vấn đề ban đầu này có thể kéo theo nhiều rắc rối khác như lỡ chuyến hay vượt quá ngân sách.

Chọn B.