Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 29)

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

7/40

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

Others

Other

The others

Another

Giải thích

A. Others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ    

B. Other + N(s/es)/ N(không đếm được): những cái khác/người khác       

C. The others: những cái còn lại/những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ, dùng khi số lượng đối tượng đã được xác định

D. Another + N(đếm được số ít): một cái khác/người khác

- Danh từ phía sau chỗ trống là danh từ số ít ‘benefit’ nên ta chọn ‘another’.

Dịch: Một lợi ích khác là cải thiện hệ miễn dịch, ví dụ như chế độ ăn giàu vitamin C và D có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tới 30%.

Chọn D.