Read the following job profile and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Giải thích
- Ta có danh từ: weekday /ˈwiːkdeɪ/ có nghĩa ‘ngày trong tuần’.
→ Áp dụng kiến thức về giới từ chỉ thời gian: ‘on’ đi kèm các ngày trong tuần, ngày tháng cụ thể, cụm từ có chứa ngày, tên ngày lễ có chứa từ “Day”.
→ ‘work on weekdays’ có nghĩa làm việc vào các ngày trong tuần → B đúng.
- Ngoài ra còn có trạng từ: weekdays /ˈwiːkdeɪz/ có nghĩa ‘vào các ngày trong tuần’.
→ Trạng từ bổ nghĩa cho động từ: ‘work weekdays’ cũng có nghĩa là làm việc vào các ngày trong tuần → C đúng.
→ Cả hai phương án có giới từ ‘on’ và không cần giới từ đều chính xác.
Dịch: Họ thường làm việc các ngày trong tuần, nhưng công việc không phải lúc nào cũng theo giờ hành chính từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
Chọn D.