Read the following job profile and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Giải thích
A. finance /ˈfaɪnæns/, /fəˈnæns/ (n, v): tài chính, tài trợ cho cái gì
B. financial /faɪˈnænʃl/, /fəˈnænʃl/ (adj): liên quan đến tài chính
C. financially /faɪˈnænʃəli/, /fəˈnænʃəli/ (adv): liên quan đến tài chính
D. financing /ˈfaɪnænsɪŋ/, /fəˈnænsɪŋ/ (n): tài chính
- Cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘advice’.
Dịch: Công việc bao gồm tư vấn tài chính cho các cá nhân và doanh nghiệp.
Chọn B.