Read the following health tips and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
A. sociable /ˈsəʊʃəbl/ (adj): thích giao du, hòa đồng (miêu tả tính cách con người)
B. socializing /ˈsəʊʃəlaɪzɪŋ/ (v): (dạng V-ing của động từ ‘socialize’) giao du, gặp gỡ
C. socialization /ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự giao du, xã hội hóa
D. socially /ˈsəʊʃəli/ (adv): về mặt xã hội
- Ta có cấu trúc spend + time + V-ing – dành thời gian làm gì. ‘time’ trong câu chứa chỗ trống là ‘nights and weekends’ (câu dùng thể bị động).
→ ‘socializing’ (B) là lựa chọn phù hợp nhất để hoàn thành cấu trúc và hợp lý về nghĩa.
*Loại các phương án sai:
A. tính từ không theo sau động từ và không có chức năng bổ nghĩa cho động từ
C. không có cấu trúc ‘be spent sth’
D. về lý thuyết trạng từ có thể theo sau và bổ nghĩa cho động từ, tuy nhiên ta không nói ‘spend sth socially’ → cách diễn đạt không tự nhiên về mặt ngữ nghĩa.
Dịch: Nếu bạn thường dành buổi tối và cuối tuần để tụ tập ở quán bar hoặc các địa điểm nhiều bia rượu khác,...
Chọn B.