Read the following health tips and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Giải thích
- Ta có cụm danh từ blood pressure – huyết áp.
- ‘lower’ là tính từ ở dạng so sánh hơn của ‘low’. Muốn thêm tính từ đơn bổ nghĩa cho (cụm) danh từ ta đặt trước (cụm) danh từ đó.
→ Trật tự đúng: lower blood pressure
Dịch: Tham gia thử thách này có thể giúp bạn ý thức hơn về lượng cồn bản thân tiêu thụ và mang lại một số lợi ích sức khỏe như giảm cân và giảm huyết áp.
Chọn A.