Read the following guide and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each...
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: sleeping pill – thuốc ngủ
- prescription /prɪˈskrɪpʃn/ (n): đơn thuốc => từ này có thể đứng trước danh từ khác để bổ nghĩa và tạo thành cụm danh từ, mang nghĩa ‘theo đơn thuốc’
=> trật tự đúng: prescription sleeping pill
Dịch: Bạn bị mất ngủ? Chỉ cần uống một viên thuốc ngủ kê theo đơn và bạn sẽ sớm chìm vào giấc mơ.
Chọn B.