Read the following announcement mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Giải thích
A. another + N(đếm được số ít): (lượng từ) một cái khác/ người khác
B. the other: (đại từ) cái còn lại/ người còn lại trong hai cái/ hai người
B. each other: (đại từ) nhau, lẫn nhau – dùng khi có hai đối tượng tương tác qua lại
D. one another: (đại từ) lẫn nhau – dùng khi có ba đối tượng trở lên tương tác với nhau
- Câu nói về các học sinh tham gia sự kiện học hỏi lẫn nhau, tức nhiều hơn hai người → chọn ‘one another’.
Dịch: Các học sinh tham gia có thể tìm hiểu thêm về văn hóa của nhau...
Chọn D.