Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 19)

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best...

1/40

If you are (1) ______ of tracking calorie intake, boring diets and not knowing where to start to improve your health, this is your app

tiring

tired

tirelessly

tiredness

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. tiring /'taɪərɪŋ/ (adj): gây mệt mỏi, làm kiệt sức (tính chất của sự vật, sự việc)

B. tired /taɪrd/ (adj): mệt mỏi, kiệt sức (trạng thái của con người)

C. tirelessly /'taɪərləsli/ (adv): một cách không mệt mỏi, không ngừng nghỉ

D. tiredness /ˈtaɪədnəs/ (n): sự mệt mỏi, kiệt sức

- Dựa vào vị trí chỗ trống, sau động từ to-be ‘are’ cần điền tính từ.

→ Vì chủ ngữ là ‘you’ chỉ người nên chỗ trống phải là tính từ ‘tired’.

Dịch: Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi vì phải theo dõi lượng calo, chế độ ăn kiêng nhàm chán và không biết bắt đầu từ đâu để cải thiện sức khỏe, đây chính là ứng dụng dành cho bạn!

Chọn B.