Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best...
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. tiring /'taɪərɪŋ/ (adj): gây mệt mỏi, làm kiệt sức (tính chất của sự vật, sự việc)
B. tired /taɪrd/ (adj): mệt mỏi, kiệt sức (trạng thái của con người)
C. tirelessly /'taɪərləsli/ (adv): một cách không mệt mỏi, không ngừng nghỉ
D. tiredness /ˈtaɪədnəs/ (n): sự mệt mỏi, kiệt sức
- Dựa vào vị trí chỗ trống, sau động từ to-be ‘are’ cần điền tính từ.
→ Vì chủ ngữ là ‘you’ chỉ người nên chỗ trống phải là tính từ ‘tired’.
Dịch: Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi vì phải theo dõi lượng calo, chế độ ăn kiêng nhàm chán và không biết bắt đầu từ đâu để cải thiện sức khỏe, đây chính là ứng dụng dành cho bạn!
Chọn B.