Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best...
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/ (n): sự thư giãn, sự nghỉ ngơi.
B. relax /rɪˈlæks/ (v): thư giãn, nghỉ ngơi.
C. relaxed /rɪˈlækst/ (adj): cảm thấy thư giãn, thoải mái. (dạng phân từ quá khứ của động từ ‘relax’)
D. relaxing /rɪˈlæksɪŋ/ (adj): mang tính thư giãn (dạng phân từ hiện tại của động từ ‘relax’)
- Cụm từ ‘helps you with’ cần một danh từ (noun) đi sau.
- B là động từ nguyên thể, còn C, D là tính từ không đi sau with.
Dịch: Liệu pháp và nghỉ dưỡng Diao Chan giúp bạn …
Chọn A.