Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate...
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. deceptive /dɪˈseptɪv/ (adj): dối trá, lừa bịp; dễ gây hiểu lầm
B. deceive /dɪˈsiːv/ (v): lừa dối; đánh lừa ai đó để họ tin vào điều không đúng
C. deceptively /dɪˈseptɪvli/ (adv): (một cách) dối trá, lừa dối
D. deception /dɪˈsepʃn/ (n): sự dối trá, sự lừa dối
- Ta thấy ‘where … meets teamwork’ là mệnh đề quan hệ đang bổ nghĩa cho danh từ ‘Among Us’. Do đó, chỗ trống cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ bắt đầu bằng ‘where’.
Dịch: Hãy đắm mình vào câu chuyện bí ẩn không gian đầy kịch tính của “Among Us”, nơi sự lừa dối và tinh thần đồng đội đối đầu nhau.
Chọn D.