Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Giải thích
A. entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n): sự giải trí
B. entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/ (adj): có tính chất giải trí
C. entertainingly /ˌentəˈteɪnɪŋli/ (adv): một cách giải trí
D. entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): giải trí
- Cần một danh từ theo sau tính từ ‘live’ để tạo cụm danh từ.
Dịch: Chúng tôi còn có các món đặc biệt theo tuần và chương trình biểu diễn trực tiếp để làm cho bữa tối của bạn thêm trọn vẹn.
Chọn A.