Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Giải thích
A. thrilled /θrɪld/ (adj): cảm thấy hồi hộp, thích thú.
B. thrills /θrɪlz/ (n): sự hồi hộp, sự kích thích.
C. thrillingly /ˈθrɪlɪŋli/ (adv): một cách hồi hộp, kích thích.
D. thrilling /ˈθrɪlɪŋ/ (adj): gây hồi hộp, kích thích.
Trong câu này, sau động từ “experience” (trải nghiệm) cần một danh từ hoặc cụm danh từ để làm tân ngữ. “thrilling activities” (các hoạt động gây hồi hộp) là cụm danh từ, phù hợp với ngữ cảnh. Do đó, đáp án đúng là D.
Dịch: Bạn đã sẵn sàng khám phá những cảnh quan ngoạn mục và trải nghiệm những hoạt động gây hồi hộp chưa?
Chọn D.