Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.B. gratefulC. gratefully
Giải thích
A. grate /ɡreɪt/ (v): bào/ nạo, làm ai đó khó chịu; grate (n): vỉ lò sưởi
B. grateful /ˈɡreɪtfl/ (adj): biết ơn
C. gratefully/ˈɡreɪtfəli/ (adv): một cách biết ơn
D. gratefulness /ˈɡreɪtflnəs/ (n): lòng biết ơn (= gratitude)
- Chỗ trống đứng sau ‘to be’. → Ta có thể điền danh từ hoặc tính từ. → C sai.
- Xét nghĩa A (với nghĩa danh từ), B và D → B đúng.
Dịch: Chúng tôi biết ơn sự quan tâm lớntừ cộng đồng và mong chờ đạt được những thay đổi tích cực cùng nhau.
Chọn B.