Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 34)

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

4/40

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

to engaging

to engage

engaging

engage

Giải thích

A. to engaging (giới từ “to” + V-ing): tham gia, tương tác; thường dùng trong các cụm từ cố định như “look forward to”, “be committed to”, hoặc “be used to”.

B. to engage (dạng “to” + động từ nguyên mẫu): tham gia, tương tác

C. engaging (dạng V-ing): đang tham gia, hấp dẫn

D. engage (động từ nguyên mẫu): tham gia, tương tác

Ta có cấu trúc: “offer sb the chance to do something” (cho ai cơ hội để làm gì đó).

→ “to engage” là đáp án đúng.

Dịch: Dưới sự dẫn dắt của các hướng dẫn viên địa phương dày dặn kinh nghiệm, những chuyến tham quan mang đến cơ hội giao lưu với cộng đồng, tham gia các lễ hội truyền thống và tìm hiểu những phong tục cổ xưa.

Chọn B.