Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án

Read and match (Đọc và nối) 1. What's a. Nam. 2. My name's b. are you?

1/7

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. What's a. Nam. 2. My name's b. are you? (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. c

2. a

3. b

Hướng dẫn dịch:

1. Tên bạn là gì?

2. Tên tớ là Nam.

3. Bạn bao nhiêu tuổi?