Read and match (Đọc và nối) 1. What is this? a. They're brown.
Giải thích
1. c | 2. b | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là cái gì?
- Đó là sổ ghi chép của tớ.
2. Đây có phải là cặp đi học của bạn không?
- Đúng vậy.
3. Cái bút có màu gì?
- Nó màu cam.
4. Cục tẩy có màu gì?
- Chúng có màu nâu.
