Read and match (Đọc và nối) 1. What do a. my classmates at bresk time.
Giải thích
1. d | 2. c | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
2. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
3. Tớ trò chuyện với các bạn cùng lớp vào giờ giải lao.
4. Tớ giải đố chữ vào giờ giải lao.
