Read and match (Đọc và nối) 1. She has a a. cars.
Giải thích
1. b | 2. d | 3. e | 4. c | 5. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có một con búp bê.
2. Mary và Linh có bốn con diều.
3. Chuyến tàu còn mới.
4. Có một chiếc xe tải trên bàn.
5. Anh ấy có ba chiếc ô tô.
1. b | 2. d | 3. e | 4. c | 5. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có một con búp bê.
2. Mary và Linh có bốn con diều.
3. Chuyến tàu còn mới.
4. Có một chiếc xe tải trên bàn.
5. Anh ấy có ba chiếc ô tô.