Read and match (Đọc và nối) 1. I'm at the a. see?
Giải thích
1. e | 2. a | 3. c | 4. d | 5. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang ở sở thú.
2. Bạn có thể nhìn thấy gì?
3. Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.
4. Con vẹt đang làm gì?
5. Nó đang đếm.
1. e | 2. a | 3. c | 4. d | 5. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang ở sở thú.
2. Bạn có thể nhìn thấy gì?
3. Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.
4. Con vẹt đang làm gì?
5. Nó đang đếm.